Tài nguyên dạy học.

Hỗ trợ trực tuyến.

  • (Lan Hạ Long - 0973.152.619)
  • (Minh Nguyệt - 0977.399.792)

Điều tra ý kiến.

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Bảng thống kê chi tiết.

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hình ảnh ngẫu nhiên.

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Luyen_chu_dep_anh_duong.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Trai_Tim_Anh_Thuoc_Ve_Em__Lam_Vu.mp3 11luyen_chu_o.swf Tinh_em_xu_Quang__Quang_Le.mp3 Fash_833.swf 0.Tom_&_Jerry_(Tap_15).flv 0.tom&Jenrys(tap_18).flv 0.Tom_&_Jerry_(Tap_16).flv 0.Tom_&_Jerry_(Tap_17).flv Xuan_2.swf Gio_heo_may.swf 2011.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan.swf 4ce0f1f7_75adae8d_2011_resize1.jpg

    Khách quý tới thăm.

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu.

    Array

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chuyen de BD HSG - Cac yeu to hinh hoc (Phan Chu vi, dien tich mot so hinh)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Phú (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:42' 22-08-2009
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các Thầy giáo, Cô giáo về dự
    Chuyên đề Bồi dưỡng Kiến thức
    Năm học 2008 - 2009
    8/22/2009
    CHUYÊN ĐỀ
    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CHO GIÁO VIÊN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH HỒNG
    Quỳnh Hồng, tháng 11/2008
    Các yếu tố hình học ở tiểu học
    Hoàng Phú
    Trường Tiểu học Quỳnh Hồng
    Chuyên đề
    1. Một số kiến thức
    cần ghi nhớ
    CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH
    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ?.
    MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
    1. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HÌNH





    LƯU Ý:
    - Hình vuông là hình CN đặc biệt có 4 cạnh bằng nhau.
    - Hình vuông là hình thoi đặc biệt có 4 góc vuông.
    - Hình CN là hình bình hành đặc biệt có 4 góc vuông.
    - Hình thoi là hình b.hành đặc biệt có 4 cạnh bằng nhau.
    - Hình tam giác là hình thang đặc biệt có đáy bé bằng 0.
    Hình CN là hình thang vuông đặc biệt có đáy lớn bằng đáy bé và chiều cao h.thang bằng chiều rộng hình CN.
    * Như vậy, có thể coi trong lòng công thức tình dt h.thang có chứa tất cả các công thức tính dt hình t.giác, hình CN, hình vuông,...
    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ?.
    MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
    1. HÌNH TAM GIÁC





    Hai tam giác có diện tích bằng nhau khi chúng có đáy bằng nhau (hoặc chung đáy) và chiều cao bằng nhau (hoặc chung chiều cao).
    Hai tam giác có diện tích bằng nhau, đáy bằng nhau thì chiều cao của 2 tam giác ứng với 2 cạnh bằng nhau đó cũng bằng nhau.
    Hai tam giác có diện tích nhau, chiều cao bằng nhau thì 2 đáy của 2 tam giác đó ứng với 2 chiều cao bằng nhau cũng bằng nhau.
    Hai tam giác có diện tích bằng nhau khi: Đáy của tam giác P gấp đáy tam giác Q bao nhiêu lần thì chiều cao của tam giác Q cũng gấp chiều cao tam giác P bấy nhiêu lần. (Hai tam P, Q có diện tích bằng nhau khi tỉ số chiều cao của 2 tam giác đó tỉ lệ nghịch với tỉ số 2 đáy của chúng)
    Hai tam giác có diện tích bằng nhau nếu chúng có một phần diện tích chung thì phần còn lại của chúng cũng bằng nhau.

    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ?.
    MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
    a)


    b) Các cặp tam giác bằng nhau trong một hình thang:



    c)
    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ?.
    2. HÌNH THANG
    MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
    3. HÌNH TRÒN


    a)
    C = r x 2 x 3,14  r = C : (3,14 x 2)
    S= r x r x 3,14  r x r = S : 3,14
    b) Hai đường tròn có đường kính hoặc bán kính gấp nhau bao nhiêu lần thì chu vi của chúng cũng gấp nhau bấy nhiêu lần.



    c) Hai đường tròn có tỉ số bán kính (hoặc đường kính) là k thì tỉ số diện tích sẽ là k  k.

    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ?.
    MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
    4. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT


    a) Gọi a = dài; b = rộng; c = cao.
    Sđáy = a x b
    Sxq = (a+b) x 2 x c (CV đáy x chiều cao)
    Stp = Sxq + Sđáy x 2
    V = a x b x c (hoặc V = Sđáy x c)
    b) Hai khối hộp hình CN có tỉ số các kích thước tương ứng là k thì tỉ số các diện tích đáy, dtxq, dttp là k x k và tỉ số thể tích là k x k x k.





    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ?.
    MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
    5. HÌNH LẬP PHƯƠNG


    a) Gọi a = dài; b = rộng; c = cao.
    S1mặt = a x a
    Sxq = S1mặt x 4
    Stp = S1mặt x 6
    V = a x a x a
    b) Hai khối lập phương có tỉ số các kích thước cạnh là k thì tỉ số các diện tích là k x k và tỉ số thể tích là k x k x k.





    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ?.
    MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
    4. HÌNH TRỤ


    Gọi r = bán kính; h = cao.
    Cđáy = r x 2 x 3,14
    Sđáy = r x r x 3,14
    Sxq = r x 2 x 3,14 x h
    Stp = Sxq + Sđáy x 2
    V = Sđáy x h (V = r x r x 3,14 x h)





    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ?.
    2. Bài tập vận dụng

    Bài 1:
    Cho hình chữ nhật ABCD được chia thành 4 hình CN nhỏ (hình vẽ). Tính hình chữ nhật ABCD?


    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ? .




     






    Bài 2:
    Tính diện tích hình bình hành MNPQ được vẽ trong hình chữ nhật ABCD. Biết kích thước của hình chữ nhật như sau:
    AB = 28 cm2; BC = 18 cm2
    AM = CP = 1/4 AB; BN = DQ = 1/3 BC


    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ? .

    Bài 3:
    Nêu cách vẽ một hình tam giác thành 3 hình tam giác có diện tích bằng nhau - trình bày rõ cơ sở 3 tam giác đó bằng nhau.


    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ? .




     













    Bài 4:
    Cho một hình chữ nhật ABCD. E là một điểm nằm trên cạnh AB. Hãy vẽ hình chữ nhật AEGH có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật ABCD.






     





    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ? .
    Giải:
    - Nối E với C; E với D.
    - Từ E kẻ đường thẳng // với AD. Từ C kẻ đường thẳng // với ED cắt đường thẳng kẻ từ E // với AD tại G. Nối GD ta được h.thang ECGD.
    - Kéo dài đoạn thẳng AD về phía D. Từ G kẻ đường thẳng // với ID cắt đường thẳng AD kéo dài tại H.
    - Ta được hình cn AEGH có d.tích bằng d.tích hình cn ABCD.
    CM: Ta cần c/m SEBCI = SDIGH
    Ta thấy: S1 = S2 = ½ SEBCI
    S3 = S4 = ½ SDIGH
    Mà: S2 = S3 (h.thang...)
    Suy ra: SEBCI = SDIGH
    Hay: SABCD = SAEGH










    Bài 5:
    Biết diện tích hình vuông nhỏ là 32 cm2. Tính:
    a) Chu vi hình vuông lớn.
    b) Chu vi hình tròn.






     





    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ? .

    Giải:
    Vì MN bằng đường kính hình tròn nên: MN = BD = AC.Ta có: SMNPQ = MN x MN
    = BD x AC
    = 32 x 2 (h.v là h.thoi đ.biệt)
    = 64 = 8 x 8
    Vậy: MN = 8 cm
    a) Chu vi hình vuông lớn là:
    8 x 4 = 32 (cm)
    b) Chu vi hình tròn là:
    8 x 3,14 = 25,12 (cm)
    Đáp số: a) 32 cm; b) 25,12 cm






    Bài 6:
    Cho hình thang ABCD, đáy bé AB bằng 12 cm; đáy lớn gấp 3 lần đáy bé. Đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Diện tích tam giác AOB bằng 27 cm2. Hỏi:
    a) Có những tam giác nào có diện tích bằng nhau?
    b) Tính d.tích h.thang ABCD.
    c) Tính chiều cao h.thang ABCD.


    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ? .




     






    Bài 7:
    Tính diện tích phần tô màu. Biết bán kính đường tròn là r = 5 cm và MNPQ là hình vuông.


    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ? .




     








    Bài 8:
    Cho tứ giác ABCD. Trên AB lấy MN sao cho AM = MN = NB; trên DC lấy QP sao cho DQ = QP = PC (như hình vẽ). Biết diện tích ABCD bằng 156 cm2.
    Tính diện tích MNPQ.
    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ? .




     








    Bài 9:
    Cho tam giác ABC. M, N, P lần lượt là các điểm trên BC, AC và AB. Có AN=NC; BM=2/3 BC; AP=3 PB. Nối AM; BN; CP chúng lần lượt cắt nhau tại các điểm G, F, E (như h.vẽ). Tính diện tích tam giác GEF, biết diện tích tam giác ABC bằng 100 cm2.
    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ? .




     








    Bài 9:
    Cho tam giác ABC. M, N, P lần lượt là các điểm trên BC, AC và AB. Có AN=NC; BM=2/3 BC; AP=3 PB. Nối AM; BN; CP chúng lần lượt cắt nhau tại các điểm G, F, E (như h.vẽ). Tính diện tích tam giác GEF, biết diện tích tam giác ABC bằng 100 cm2.
    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ? .




     








    Bài 9:
    Cho tam giác ABC. M, N, P lần lượt là các điểm trên BC, AC và AB. Có AN=NC; BM=2/3 BC; AP=3 PB. Nối AM; BN; CP chúng lần lượt cắt nhau tại các điểm G, F, E (như h.vẽ). Tính diện tích tam giác GEF, biết diện tích tam giác ABC là a (a = 100 cm2).
    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Chuyên đề nâng cao kiến thức cho giáo viên ? ? .




     







    Xin chÂN thành cảm ơn
    Thankyou very much!
    Chúc các em học Giỏi!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓