Tài nguyên dạy học.

Hỗ trợ trực tuyến.

  • (Lan Hạ Long - 0973.152.619)
  • (Minh Nguyệt - 0977.399.792)

Điều tra ý kiến.

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Bảng thống kê chi tiết.

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hình ảnh ngẫu nhiên.

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Luyen_chu_dep_anh_duong.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Trai_Tim_Anh_Thuoc_Ve_Em__Lam_Vu.mp3 11luyen_chu_o.swf Tinh_em_xu_Quang__Quang_Le.mp3 Fash_833.swf 0.Tom_&_Jerry_(Tap_15).flv 0.tom&Jenrys(tap_18).flv 0.Tom_&_Jerry_(Tap_16).flv 0.Tom_&_Jerry_(Tap_17).flv Xuan_2.swf Gio_heo_may.swf 2011.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan.swf 4ce0f1f7_75adae8d_2011_resize1.jpg

    Khách quý tới thăm.

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu.

    Array

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Hỗn số

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:17' 19-10-2008
    Dung lượng: 493.0 KB
    Số lượt tải: 138
    Số lượt thích: 0 người

















    Môn toán lớp 4
    Triệu và lớp triệu
    Người hướng dẫn: đào Quang Trung
    Người thiết kế: Vũ Thanh Hà
    Lớp: đại học tiểu học khoá 3 Nam định

















    Toán
    Các hàng, lớp đã học:
    Lớp đơn vị
    Lớp nghỡn
    Hàng nghỡn
    Hàng chục nghỡn
    Hàng tram nghỡn
    Hàng tram
    Hàng chục
    Hàng đơn vị

















    0
    0
    0
    1
    0
    1
    0
    0
    0
    0
    Toán
    1
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    Giá trị số này là bao nhiêu?
    10 tram nghỡn gọi là 1 triệu,
    10 triệu gọi là 1 chục triệu,
    viết là:1 000 000.
    Hàng triệu
    viết là: 10 000 000.
    Hàng chục triệu
    10 chục triệu gọi là 1 tram triệu,
    viết là:100 000 000.
    Hàng tram triệu
    Lớp triệu
    Triệu và lớp triệu
    Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, tram triệu.

















    Toán
    10 tram nghỡn gọi là 1 triệu,
    10 triệu gọi là 1 chục triệu,
    viết là:1 000 000.
    viết là: 10 000 000.
    10 chục triệu gọi là 1 tram triệu,
    viết là:100 000 000.
    Triệu và lớp triệu
    Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, tram triệu.


































    Toán
    So sánh các hàng trong lớp triệu?
    Hàng triệu
    Hàng chục triệu
    Hàng tram triệu
    Lớp triệu
    1 tram triệu bằng 10 chục triệu.
    Triệu và lớp triệu
    Hàng tram nghỡn
    Hàng chục nghỡn
    Hàng nghỡn
    Hàng tram
    Hàng chục
    Hàng đơn vị
    Lớp đơn vị
    Lớp nghỡn
    1 chục triệu bằng 10 triệu
    1
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    1
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0

















    Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự từ bé đến lớn:
    Toán
    Triệu và lớp triệu
    Hàng triệu
    Hàng chục triệu
    Hàng tram triệu
    Lớp triệu
    Hàng tram nghỡn
    Hàng chục nghỡn
    Hàng nghỡn
    Hàng tram
    Hàng chục
    Hàng đơn vị
    Lớp đơn vị
    Lớp nghỡn
    Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự từ lớn đến bé:

















    1tram nghỡn bằng 10 chục nghỡn
    Toán
    Triệu và lớp triệu
    1chục triệu bằng 10 triệu
    Một hàng đơn vị này lớn gấp 10 lần hàng đơn vị liền sau


































    Toán
    Triệu và lớp triệu
    10 tram nghỡn gọi là 1 triệu,
    10 triệu gọi là 1 chục triệu,
    viết là:1 000 000.
    viết là: 10 000 000.
    10 chục triệu gọi là 1 tram triệu,
    viết là:100 000 000.
    Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, tram triệu.
    Một hàng đơn vị này lớn gấp 10 lần hàng đơn vị liền sau

















    Bài 1/13:
    đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
    đáp án
    1 triệu, 2 triệu, 3 triệu, 4 triệu, 5 triệu, 6 triệu, 7 triệu, 8 triệu, 9 triệu, 10 triệu.
    *đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
    * đếm bớt 1triệu từ 10 triệu đến 1 triệu
    10 triệu, 9 triệu, 8 triệu, 7 triệu, 6 triệu, 5 triệu, 4 triệu, 3 triệu, 2 triệu, 1triệu.



















    Bài 2/13:
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
    1 chục triệu 10 000 000
    2 chục triệu 20 000 000
    3 chục triệu ....................
    4 chục triệu ...................
    5 chục triệu ...................
    6 chục triệu ...................
    7 chục triệu ...................
    8 chục triệu ...................
    9 chục triệu ...................
    1 tram triệu 100 000 000
    2 tram triệu ....................
    3 tram triệu ...................




































    Bài 2/13:
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
    1 chục triệu 10 000 000
    2 chục triệu 20 000 000
    3 chục triệu 30 000 000
    4 chục triệu 40 000 000
    5 chục triệu 50 000 000
    6 chục triệu 60 000 000
    7 chục triệu 70 000 000
    8 chục triệu 80 000 000
    9 chục triệu 90 000 000
    1 tram triệu 100 000 000
    2 tram triệu 200 000 000
    3 tram triệu 300 000 000
    đáp án

















    Bài 3/13:
    Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu ch? số, mỗi số có bao nhiêu ch? số 0:
    Mười lam nghỡn
    Ba tram lam mươi
    Sáu tram
    Một nghỡn ba tram
    Nam mươi nghỡn
    Bảy triệu
    Ba mươi sáu triệu
    Chín tram triệu

















    Bài 3/13:
    Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu ch? số, mỗi số có bao nhiêu ch? số 0:
    Mười lam nghỡn:
    Ba tram lam mươi:
    Sáu tram:
    Một nghỡn ba tram:
    15 000
    350
    600
    1 300
    Nam mươi nghỡn:
    Bảy triệu:
    Ba mươi sáu triệu:
    Chín tram triệu:
    50 000
    7 000 000
    36 000 000
    900 000 000

















    Hàng triệu
    Hàng chục triệu
    Hàng tram triệu
    Lớp triệu
    Hàng tram nghỡn
    Hàng chục nghỡn
    Hàng nghỡn
    Hàng tram
    Hàng chục
    Hàng đơn vị
    Lớp đơn vị
    Lớp nghỡn
    Bài 4/14:
    Viết theo mẫu:
    Phiếu học tập
    Họ và tên: ........................................


































    Hàng triệu
    Hàng chục triệu
    Hàng tram triệu
    Lớp triệu
    Hàng tram nghỡn
    Hàng chục nghỡn
    Hàng nghỡn
    Hàng tram
    Hàng chục
    Hàng đơn vị
    Lớp đơn vị
    Lớp nghỡn
    Bài 4/14:
    đáp án
     
    Gửi ý kiến